withdraw[wið'drɔ:; wiθ'drɔ:] ngoại động từ withdrew , withdrawn — rút, rút khỏi, rút lui rút (tiền) rút lại (lời đề nghị, lời hứa..) (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi rút lui (khỏi một nơi) (quân sự) rút quân

E
picture loading error handler
671 thought(s)671

Eng7

English
Get

Explore more quotes

Hanal Lee
Hanal Lee
Hanal Lee
Hanal Lee
Hanal Lee
Hanal Lee
Hanal Lee
Hanal Lee
Hanal Lee